Classroom English - Các cách để nói “I don’t understand” hay nhất

Blogging Tips LinkedIn Post Header.png

Trong lớp học, chúng ta có nhiều expressions (câu nói) có thể học để sử dụng thể hiện ý kiến, đặt câu hỏi. Hãy cùng Coffee Talk English (CTE) điểm qua một số câu để các bạn có thể sử dụng ngay trong lớp của mình nhé!

Lần này, các ví dụ sẽ được đọc dưới accent Mỹ của thầy Martin của #CoffeeTalkEnglish, điều này giúp bạn học giao tiếp tiếng anh hiệu quả và học từ vựng tiếng anh một cách dễ dàng hơn. Đừng bỏ lỡ cơ hội nắm vững những expressions (câu nói) hữu ích này để tự tin giao tiếp mỗi ngày!

Mình bắt đầu học nhé!

I/ Khi bạn không nghe rõ, chưa hiểu câu mà giáo viên nói:

1. "I can't hear you."

Nghĩa: “Em không nghe được [thầy/cô].”

2. "I can't understand you."

Nghĩa: “Em không hiểu [thầy/cô] (đang nói gì) ạ.”

3. "I didn't get it."

Nghĩa: “Em không hiểu nó.”

*‘To get something’ có nghĩa là ‘hiểu điều gì đó’. Thường được sử dụng với đại từ ‘it’.

4. "Can you repeat yourself ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] lặp lại được không ?”

5. "Can you repeat your question please ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] lặp lại câu hỏi được không ?”

6. "Can you please say that again ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] vui lòng nói lại được không ?”

7. "Can you explain that again ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] giải thích lại được không ?”

8. "Could you please speak louder ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] vui lòng nói lớn hơn được không ?”

9. "Could you slow down a little bit please?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] nói chậm lại một tí được không ?”

10. "Could you please speak slower ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] nói chậm lại được không ?”

11. "I have a question about [something] !"

Nghĩa: “Em có câu hỏi về từ [something*] !”

*Hãy thay [something] ra bằng từ bạn muốn hỏi. Điều này áp dụng cho các câu dưới luôn nhé!

II/ Khi bạn muốn được cung cấp thêm ví dụ cho từ vựng/thì:

12. "Can you give me an example/more example(s)?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] cho em một ví dụ/một số ví dụ thêm được không ?”

13. "Can you show me how to use [something] in a sentence ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] có thể chỉ em cách sử dụng từ [something] trong một câu được không ạ?”

III/ Khi bạn muốn hỏi nghĩa của 1 từ, 1 điểm ngữ pháp trong bài, cách đánh vần 1 từ, cách phát âm 1 từ

14. "Can you explain [something] ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] giải thích [something] được không ?”

15. "What does [something] mean?"

Nghĩa: “[Something] có nghĩa là gì ạ?”

16. "How do you spell [something] ?"

Nghĩa: “Đánh vần từ [something] như thế nào ?”

17. "How to pronounce [something] ?"

Nghĩa: “Phát âm từ [something] như thế nào ?”

18. "How is [something] pronounced?"

Nghĩa: “[Something] được phát âm như thế nào ?”*

*Note: Đây là cách nói bị động của câu trên.

19. "How do you say [something] in English ?"

Nghĩa: “[Thầy/cô] nói từ [something] trong tiếng Anh như thế nào ?”*

*Note: Nên hỏi câu này trong trường hợp giáo viên biết từ đó trong tiếng Việt nhé!

IV/ Khi bạn muốn hỏi để xác nhận mình dùng đúng từ vựng/ ngữ pháp/phát âm

20. "Is that right ?"

Nghĩa: “Như vậy phải không ạ?”

21. "Did I say that correctly ?"

Nghĩa: “Em nói vậy đúng không ạ ?”

Qua bài viết, chúng ta đã khám phá nhiều expressions (câu nói) thú vị mà bạn có thể áp dụng ngay trong lớp học hoặc trong giao tiếp Tiếng Anh hàng ngày. Với accent Mỹ của thầy Martin từ #CoffeeTalkEnglish, hy vọng bạn học được cách phát âm chính xác và cách sử dụng linh hoạt các câu nói này. Hãy luyện tập thường xuyên để cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của bạn nhé!

Previous
Previous

Business English - Nói về lương và điều kiện làm việc

Next
Next

Business English - Các câu thông dụng tại công sở